Dầu Động Cơ Diesel PTT DYNAMIC PLUS

DYNAMIC PLUS : Dầu động cơ diesel đa cấp SAE 15W-40 & 20W50 hiệu suất cao đặc chế cho xe tải nặng vượt qua các yêu cầu khắt khe của tiêu chuẩn API CI-4. Nhờ công thức độc đáo kết hợp giữa dầu gốc chất lượng cao và các phụ gia cao cấp giúp bôi trơn và bảo vệ động cơ tốt hơn nhiều so với dầu động cơ thông thường

Đặt hàng ngay

Mô tả sản phẩm

MÔ TẢ SẢN PHẨM

DYNAMIC PLUS : Dầu động cơ diesel đa cấp SAE 15W-40 & 20W50 hiệu suất cao đặc chế cho xe tải nặng vượt qua các yêu cầu khắt khe của tiêu chuẩn API CI-4. Nhờ công thức độc đáo kết hợp giữa dầu gốc chất lượng cao và các phụ gia cao cấp giúp bôi trơn và bảo vệ động cơ tốt hơn nhiều so với dầu động cơ thông thường

TÍNH NĂNG/LỢI ÍCH

Thiết lập màng dầu bảo vệ vững chắc nên dầu có độ bền nhiệt và oxy hóa cao, thích hợp cho mọi điều kiện vận hành.

Nâng cao tính năng tẩy rửa động cơ, đặc biệt là piston và sec-măng, phân tán tro và kiểm soát sự tạo cặn tại các vùng thiết yếu của động cơ.

Đặc tính chống ăn mòn, mài mòn và bảo vệ động cơ vượt trội.

Kéo dài tuổi thọ động cơ và chu kỳ thay dầu.

ỨNG DỤNG

Được đề nghị cho tất cả các động cơ diesel như xe tải, xe buýt, xe khách, xe bán tải. Đặc biệt phù hợp với động cơ diesel sản xuất tại châu Âu và châu Mỹ như Volvo, MAN, Caterpillar & Cummin… Khuyến cáo dùng cho mọi động cơ diesel thông thường.

Phù hợp với các phương tiện tăng áp và tải trọng nặng trong mọi điều kiện làm việc

TIÊU CHUẨN

API CK-4, CI-4, CH-4, CG-4, CF-4 / SL                                  JASO DH-1, Komatsu Performance

ACEA E7-08                                                                           MB 228.3, VOLVO  VDS-3

MTU TYPE 2, MAN M 3275                                                   CUMMINS CES 20078 / 77 / 76

MACK EO-M PLUS, RENUAL RLD-2                                     ALLISON C-4 MAN 3275-1

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

   SAE 15W40 20W50
   Độ nhớt động học ở 1000C, cSt 14.1 19.1
   Độ nhớt động học ở 400C, cSt 111 168
   Chỉ số độ nhớt 136 129
   Trị số kiềm tổng, mgKOH/g 10.5 10.5
   Hàm lượng tro sun-phat, %KL 1.42 1.42
   Khối lượng riêng ở 150C, g/cm3 0.876 0.878
   Điểm chớp cháy, (COC), 0C 238 268
   Điểm rót chảy, 0C -36 -33
   Cold-cranking Simulator, cP 6,104@-200C 7,708@-150C